Chuyên môn của chúng tôi nằm ở việc cung cấp các giải pháp phù hợp để đáp ứng nhu cầu riêng của bạn. Các tấm thép không gỉ 410 mà chúng tôi cung cấp thể hiện các đặc tính riêng biệt, không chỉ vượt trội về hiệu suất mà còn mang lại khả năng xử lý đặc biệt. Tính linh hoạt này mang lại lợi thế đáng kể so với các dải thép không gỉ khác hiện có trên thị trường. Tại Qihong, chúng tôi cam kết cung cấp các sản phẩm có chất lượng cao nhất, đảm bảo rằng Tấm thép không gỉ 410 của chúng tôi đáp ứng và vượt quá mong đợi của bạn. Hãy chọn chúng tôi để có các giải pháp đáng tin cậy và tùy chỉnh đáp ứng các yêu cầu ứng dụng cụ thể của bạn.
Thép không gỉ 410 là thép không gỉ martensitic linh hoạt và được sử dụng rộng rãi với nhiều ứng dụng khác nhau nhờ đặc tính cơ học và chống ăn mòn. Dưới đây là bảng phân tích các đặc điểm và ứng dụng của nó:
Đặc điểm của thép không gỉ 410:
Độ bền kéo:
Có độ bền kéo tốt nên phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi cường độ cao.
Sức mạnh leo:
Sở hữu độ bền leo tốt, cho phép nó chịu được tiếp xúc lâu dài với nhiệt độ cao mà không bị biến dạng.
Sức mạnh mệt mỏi:
Thể hiện độ bền mỏi tốt, khiến nó phù hợp cho các ứng dụng liên quan đến tải theo chu kỳ.
Khả năng làm việc lạnh:
Sau khi ủ, thép không gỉ 410 có thể được kéo giãn và tạo hình vừa phải, cho thấy khả năng gia công nguội tốt.
Xử lý nhiệt:
Đáp ứng tốt với các phương pháp xử lý nhiệt khác nhau, bao gồm ủ, làm cứng, làm nguội, ủ và giảm căng thẳng.
Thử thách hàn:
Ứng dụng:
Tua bin hơi nước:
Các bộ phận trong tua bin hơi nước được hưởng lợi từ độ bền kéo cao và khả năng chống ăn mòn.
Động cơ phản lực:
Được sử dụng trong các bộ phận khác nhau của động cơ phản lực do độ bền và khả năng chống ăn mòn của nó.
Tua bin khí:
Các thành phần trong tuabin khí, trong đó hiệu suất nhiệt độ cao là rất quan trọng.
Các ứng dụng linh tinh khác nhau đòi hỏi sự kết hợp giữa độ bền và khả năng chống ăn mòn.
Điều quan trọng cần lưu ý là mặc dù thép không gỉ 410 có nhiều ứng dụng nhưng tính phù hợp của nó phụ thuộc vào các yêu cầu cơ học và môi trường cụ thể. Lựa chọn và xử lý thích hợp là rất quan trọng để đảm bảo hiệu suất tối ưu trong các ứng dụng khác nhau.
Thông số tấm thép không gỉ 410 (Thông số kỹ thuật)
Vật liệu
304 316 301 310 430 201 400 420 421
Bề mặt
N0.1, N0.4, 2D, 2B, BA, 6K, 8K, Gương, v.v.
độ dày
0,02mm-4,0mm / Tùy chỉnh
Chiều dài
200-3500 mm hoặc tùy chỉnh
Chiều rộng
2-1500 mm hoặc tùy chỉnh
Tiêu chuẩn
ASTM, JIS, GB, AISI, DIN, BS, EN
Chứng nhận
SGS ISO9001
đóng gói
Bao bì tiêu chuẩn công nghiệp hoặc theo yêu cầu của khách hàng
We use cookies to offer you a better browsing experience, analyze site traffic and personalize content. By using this site, you agree to our use of cookies.
Privacy Policy